Thông số kỹ thuật
Nhiệt kế hồng ngoại | GIS800‑16 |
|---|---|
Mã hàng | 3 601 K83 B.. |
Phạm vi làm việc | 0,1−5 m |
Phạm vi đoA) | −40 °C … +800 °C |
Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C |
Quang học (Tỷ lệ khoảng cách đo : điểm đo)B)C) | 20 : 1 |
Kích thước màn hình | 2,4" |
Cấp độ laser | 2 |
Loại Laser | < 1 mW, 640−660 nm |
Phân kỳ tia Laser (Góc đầy) | < 1,5 mrad |
Chiều cao áp dụng tối đa bên trên chiều cao tham chiếu | 2000 m |
Mức độ bẩn theo IEC 61010‑1 | 2D) |
Độ ẩm tương đối tối đa. | 90 % |
Nguồn cung năng lượng | |
| 10,8 V/12 V |
| 4× 1,5 V LR6 (AA) |
| 4× 1,2 V HR6 (AA) |
Tuổi thọ pin | |
| 18 h |
| 12 h |
Trọng lượngG) | 0,36 kg |
Kích thước (chiều dài × rộng × cao) | 119 × 73 × 212 mm |
Mức độ bảo vệH) | IP54 |
Nhiệt độ môi trường được khuyến nghị khi sạc | 0 °C … +35 °C |
Nhiệt độ môi trường cho phép khi vận hành | −10 °C … +50 °C |
Nhiệt độ môi trường cho phép khi lưu trữ không có pin | −20 °C … +70 °C |
Nhiệt độ môi trường cho phép khi lưu trữ có pin | −20 °C … +50 °C |
Pin được khuyên dùng | GBA 10,8V… |
Thiết bị nạp được giới thiệu | GAL 12… |
- A)
Vùng đo tối đa của dụng cụ đo; đối với phép đo nhiệt độ tiếp xúc, cảm biến nhiệt độ được sử dụng có thể có vùng đo nhỏ hơn.
- B)
Theo tiêu chuẩn VDI 5585 (Giá trị trung bình)
- C)
Viện dẫn phép đo hồng ngoại, xem biểu đồ:

- D)
Chỉ có chất bẩn không dẫn xuất hiện, nhưng đôi khi độ dẫn điện tạm thời gây ra do ngưng tụ.
- E)
tùy vào loại pin lốc đang sử dụng
- F)
khi nhiệt độ môi trường xung quanh 20–30 °C
- G)
Trọng lượng không có pin Li-ion/đầu nối ắc quy/ắc quy/pin (Trọng lượng của pin Li-ion có thể được tìm tại www.bosch-professional.com.)
- H)
Ngoại trừ pin Li-ion/ắc quy/pin, ở vị trí thẳng đứng
Số xêri (9) đều được ghi trên nhãn mác, để dễ dàng nhận dạng loại máy đo.
Mức độ đo chính xác
Với giá trị đo | Với khẩu độ | Với khoảng cách đo | Mức độ đo chính xác |
|---|---|---|---|
Nhiệt độ bề mặtA) | |||
−40 °C … −30,1 °C | 50 mm | 10 cm … 50 cm | ±5,0 °C |
−30 °C … −20,1 °C | 57 mm | 10 cm … 50 cm | ±4,5 °C |
−20 °C … −10,1 °C | 57 mm | 30 cm … 100 cm | ±3,5 °C |
−10 °C … 0 °C | 152 mm | 30 cm … 100 cm | ±2,5 °C |
+0,1 °C … +100 °C | 152 mm | 30 cm … 100 cm | ±1,5 °C |
+100,1 °C … +500 °C | 152 mm | 30 cm … 100 cm | ±1,5 % |
+500,1 °C … +800 °C | 50 mm | 10 cm … 50 cm | ±1,5 % |
Nhiệt độ tiếp xúc (với cảm biến nhiệt loại K)B) | |||
−40 °C … +333 °C | − | − | ±2,5 °C |
+333,1 °C … +400 °C | − | − | ±0,75 % |
- A)
Ở nhiệt độ môi trường từ +21 °C đến +25 °C, độ phát xạ ≥ 0,95, với đèn làm việc và laser tắt; cộng với độ lệch phụ thuộc vào ứng dụng (ví dụ: phản xạ)
- B)
Theo IEC EN 60584‑1: loại K, hạng 2