Thông số kỹ thuật
Máy Đo Cao Trình Laze Xoay | GRL 250 HV | GRL 300 HV | GRL 300 HVG |
|---|---|---|---|
Mã hàng | 3 601 K61 6.. | 3 601 K61 5.. | 3 601 K61 7.. |
Phạm vi làm việc (Bán kính)A)B) | |||
| 30 m | 30 m | 50 m |
| 0,5−125 m | 0,5−150 m | 0,5−150 m |
Cốt thủy chuẩn chính xác ở khoảng cách 30 mA)C) | ±3 mm | ±3 mm | ±3 mm |
Phạm vi tự cân bằng | ±8 % (±4,6°) | ±8 % (±4,6°) | ±8 % (±4,6°) |
Thời gian lấy cốt thủy chuẩn tiêu biểu | 15 s | 15 s | 15 s |
Tốc độ xoay | 150/300/600 /phút | 150/300/600 /phút | 150/300/600 /phút |
Góc mở ở chế độ vận hành thẳng | 10/25/50° | 10/25/50° | 10/25/50° |
Nhiệt độ hoạt động | −10 °C … +50 °C | −10 °C … +50 °C | 0 °C … +40 °C |
Nhiệt độ lưu kho | −20 °C … +70 °C | −20 °C … +70 °C | −20 °C … +70 °C |
Chiều cao áp dụng tối đa bên trên chiều cao tham chiếu | 2000 m | 2000 m | 2000 m |
Độ ẩm không khí tương đối tối đa | 90 % | 90 % | 90 % |
Mức độ bẩn theo IEC 61010-1 | 2D) | 2D) | 2D) |
Cấp độ laser | 2 | 3R | 3R |
Loại Laser | < 1 mW, 635 nm | < 5 mW, 635 nm | < 5 mW, 532 nm |
Phân kỳ | 0,4 mrad (góc đầy) | 0,4 mrad (góc đầy) | 0,4 mrad (góc đầy) |
Điểm nhận giá đỡ ba chân theo chiều ngang | 5/8"−11 | 5/8"−11 | 5/8"−11 |
Pin (kiềm-mangan) | 2× 1,5 V LR20 (D) | 2× 1,5 V LR20 (D) | 2× 1,5 V LR20 (D) |
Trọng lượngE) | 1,4 kg | 1,5 kg | 1,5 kg |
Kích thước (chiều dài × rộng × cao) | 190 × 180 × 170 mm | 190 × 180 × 170 mm | 190 × 180 × 170 mm |
Mức độ bảo vệ | IP54 | IP54 | IP54 |
- A)
ở 25 °C
- B)
Phạm vi làm việc có thể được giảm thông qua các điều kiện môi trường không thuận lợi (ví dụ như tia mặt trời chiếu trực tiếp).
- C)
dọc theo các trục
- D)
Chỉ có chất bẩn không dẫn xuất hiện, nhưng đôi khi độ dẫn điện tạm thời gây ra do ngưng tụ.
- E)
Trọng lượng không có ắc quy
Số xêri (16) đều được ghi trên nhãn mác, để dễ dàng nhận dạng loại máy đo.
Thiết bị điều khiển từ xa | RC 1 |
|---|---|
Mã hàng | 3 601 K69 9.. |
Phạm vi làm việcA) | 30 m |
Nhiệt độ hoạt động | −10 °C … +50 °C |
Nhiệt độ lưu kho | −20 °C … +70 °C |
Chiều cao áp dụng tối đa bên trên chiều cao tham chiếu | 2000 m |
Độ ẩm không khí tương đối tối đa | 90 % |
Mức độ bẩn theo IEC 61010-1 | 2B) |
Ắc quy | 1× 1,5 V LR6 (AA) |
Trọng lượngC) | 0,045 kg |
- A)
Phạm vi làm việc có thể được giảm thông qua các điều kiện môi trường không thuận lợi (ví dụ như tia mặt trời chiếu trực tiếp).
- B)
Chỉ có chất bẩn không dẫn xuất hiện, nhưng đôi khi độ dẫn điện tạm thời gây ra do ngưng tụ.
- C)
Trọng lượng không có ắc quy
Số seri (27) ghi trên nhãn mác, để dễ dàng nhận dạng điều khiển từ xa.