Thông số kỹ thuật
Đồng hồ kẹp | GMC 600-15 |
|---|---|
Mã hàng | 3 601 K77 6.. |
Vùng đo của điện áp | 600 V AC/DC |
Phạm vi đo Dòng điện | 600 A AC |
Phạm vi đo điện trở | 40 MΩ |
Kiểm tra thông mạch | ● |
True RMS (Đo giá trị hiệu dụng thực) | ● |
Giới thiệu chung | |
Nhiệt độ hoạt động | −10 °C … +50 °C |
Nhiệt độ lưu khoA) | −40 °C … +70 °C |
Độ ẩm không khí tương đối tối đa. | 90 % |
Chiều cao ứng dụng tối đa qua chiều cao tham chiếu | 2000 m |
Mức độ bẩn theo IEC 61010-1B) | 2 |
Tắt tự động sau khoảng | 20 phút |
Trọng lượngC) | 347 g |
Mức độ bảo vệ | IP 54 |
Mức an toàn | CAT III 600 VD) CAT IV 300 VE) |
Kích thước | 49,6 × 229,2 × |
Cáp đo MS 90 | |
Mức an toàn với chụp bảo vệ | CAT III 1000 VD) CAT IV 600 VE) |
Mức an toàn không có chụp bảo vệ | CAT II 1000 VF) |
Các pin | 2 × 1,5 V LR06 (AA) |
Bộ pin (Phụ kiện) | Li-Ion |
Nhiệt độ môi trường được khuyến nghị khi sạc | +10 °C … +35 °C |
Nhiệt độ môi trường được khuyến nghị trong quá trình vận hành và trong quá trình lưu trữ | −10 °C … +45 °C |
Chủng loại | BA 3.7V 1.0Ah A |
Mã hàng | 1 607 A35 0N8 |
Cổng sạc USB | Type-C® |
Khuyến nghị cáp USB Type-C®G) | 1 600 A01 6A8 |
Điện thế danh định | 3,7 V |
Điện dung | 1,0 Ah |
Số lượng pin | 1 |
Nguồn điện phích cắm (Phụ kiện) | |
Điện áp ra | 5,0 V |
Dòng điện ra | 500 mA |
- A)
Không có ắc quy và/hoặc pin
- B)
Chỉ có chất bẩn không dẫn xuất hiện, nhưng đôi khi độ dẫn điện tạm thời gây ra do ngưng tụ.
- C)
Trọng lượng không có ắc quy
- D)
HẠNG MỤC ĐO III áp dụng cho các mạch thử nghiệm và mạch đo được kết nối với bộ phân phối lắp đặt nguồn điện hạ áp của tòa nhà.
- E)
HẠNG MỤC ĐO IV áp dụng cho các mạch thử nghiệm và mạch đo được kết nối với điểm vào lắp đặt nguồn điện hạ áp của tòa nhà.
- F)
HẠNG MỤC ĐO II áp dụng cho các mạch kiểm tra và mạch đo được kết nối trực tiếp với đầu nối của người dùng (ổ cắm và các đầu nối tương tự) của hệ thống lắp đặt nguồn điện lưới điện áp thấp.
- G)
USB Type‑C® và USB‑C® là các thương hiệu của "USB Implementers Forum".
